
Định nghĩa tiếng Anh
A male child of a parent.
Ví dụ
Their son plays football every day.Con trai của họ chơi bóng đá mỗi ngày.
Cụm từ thường gặp
- only son
- young son
- son and daughter

A male child of a parent.
Their son plays football every day.Con trai của họ chơi bóng đá mỗi ngày.