sister

sister

/ˈsɪs.tɚ/ danh từ

Nghĩa: chị gái, em gái

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

A girl or woman with the same parents as you.

Ví dụ

My sister is ten years old.Em gái tôi mười tuổi.

Cụm từ thường gặp

Có trong