daughter

daughter

/ˈdɔː.tər/ danh từ

Nghĩa: con gái

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

A female child of a parent.

Ví dụ

Their daughter loves to read books.Con gái của họ rất thích đọc sách.

Cụm từ thường gặp

Có trong