orange

orange

/ˈɔːr.ɪndʒ/ danh từ

Nghĩa: quả cam

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

A round orange fruit with sweet juice.

Ví dụ

He drinks orange juice.Anh ấy uống nước cam.

Cụm từ thường gặp

Có trong