Trái cây và rau củ
Chủ đề: Ăn uống · 11 từ
Chơi với các từ này
apple /ˈæp.əl/ danh từ
quả táo
I eat an apple every day.Tôi ăn một quả táo mỗi ngày.

banana /bəˈnæn.ə/ danh từ
quả chuối
The monkey likes the banana.Con khỉ thích quả chuối.

orange /ˈɔːr.ɪndʒ/ danh từ
quả cam
He drinks orange juice.Anh ấy uống nước cam.

grape /ɡreɪp/ danh từ
quả nho
I like green grapes.Tôi thích nho xanh.

lemon /ˈlem.ən/ danh từ
quả chanh vàng
The lemon is sour.Quả chanh chua.

mango /ˈmæŋ.ɡoʊ/ danh từ
quả xoài
He ate a ripe mango after school.Anh ấy ăn một quả xoài chín sau giờ học.

carrot /ˈkær.ət/ danh từ
củ cà rốt
Rabbits love to eat carrots.Thỏ rất thích ăn cà rốt.

potato /pəˈteɪ.t̬oʊ/ danh từ
củ khoai tây
Mom boiled potatoes for dinner.Mẹ luộc khoai tây cho bữa tối.

tomato /təˈmeɪ.t̬oʊ/ danh từ
quả cà chua
She sliced a tomato for the salad.Cô ấy thái một quả cà chua cho món salad.

bean /biːn/ danh từ
hạt đậu
We added beans to the soup.Chúng tôi cho đậu vào nồi súp.

corn /kɔːrn/ danh từ
ngô, bắp
I like sweet corn.Tôi thích ăn ngô ngọt.