Ăn uống
Từ thông dụng khởi đầu · 32 từ
Chơi với các từ này
apple /ˈæp.əl/ danh từ
quả táo
I eat an apple every day.Tôi ăn một quả táo mỗi ngày.

banana /bəˈnæn.ə/ danh từ
quả chuối
The monkey likes the banana.Con khỉ thích quả chuối.

bread /bred/ danh từ
bánh mì
She buys bread in the morning.Cô ấy mua bánh mì vào buổi sáng.

orange /ˈɔːr.ɪndʒ/ danh từ
quả cam
He drinks orange juice.Anh ấy uống nước cam.

rice /raɪs/ danh từ
cơm, gạo
We have rice for dinner.Chúng tôi ăn cơm vào bữa tối.

egg /eɡ/ danh từ
quả trứng
I have an egg for breakfast.Tôi ăn một quả trứng cho bữa sáng.

milk /mɪlk/ danh từ
sữa
The baby drinks milk.Em bé uống sữa.

water /ˈwɑː.t̬ɚ/ danh từ
nước
Please give me some water.Làm ơn cho tôi chút nước.

chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ danh từ
con gà, thịt gà
We eat chicken and rice.Chúng tôi ăn gà với cơm.

ice /aɪs/ danh từ
đá, băng
I want ice in my drink.Tôi muốn thêm đá vào đồ uống.

cake /keɪk/ danh từ
bánh ngọt
I like chocolate cake.Tôi thích bánh sô-cô-la.

tea /tiː/ danh từ
trà, chè
Mom drinks a cup of tea every morning.Mẹ uống một tách trà mỗi buổi sáng.

soup /suːp/ danh từ
súp, canh
I eat soup for lunch.Tôi ăn súp vào bữa trưa.

meat /miːt/ danh từ
thịt
We eat meat and rice for dinner.Chúng tôi ăn thịt và cơm vào bữa tối.

cheese /tʃiːz/ danh từ
phô mai
I put cheese on my sandwich.Tôi cho phô mai vào bánh mì kẹp.

candy /ˈkæn.di/ danh từ
kẹo
She gave me a piece of candy.Cô ấy cho tôi một viên kẹo.

juice /dʒuːs/ danh từ
nước ép
He drinks orange juice every morning.Anh ấy uống nước cam mỗi buổi sáng.

salt /sɔːlt/ danh từ
muối
Please pass the salt to me.Làm ơn đưa muối cho tôi.

sugar /ˈʃʊɡ.ər/ danh từ
đường
She adds sugar to her tea.Cô ấy cho đường vào trà của mình.

butter /ˈbʌt̬.ər/ danh từ
bơ
I like bread and butter.Tôi thích bánh mì phết bơ.

noodle /ˈnuː.dəl/ danh từ
mì, sợi mì
I eat noodles for lunch.Tôi ăn mì vào bữa trưa.

pizza /ˈpiːt.sə/ danh từ
bánh pizza
We eat pizza on Sunday.Chúng tôi ăn pizza vào Chủ nhật.

grape /ɡreɪp/ danh từ
quả nho
I like green grapes.Tôi thích nho xanh.

lemon /ˈlem.ən/ danh từ
quả chanh vàng
The lemon is sour.Quả chanh chua.

mango /ˈmæŋ.ɡoʊ/ danh từ
quả xoài
He ate a ripe mango after school.Anh ấy ăn một quả xoài chín sau giờ học.

carrot /ˈkær.ət/ danh từ
củ cà rốt
Rabbits love to eat carrots.Thỏ rất thích ăn cà rốt.

potato /pəˈteɪ.t̬oʊ/ danh từ
củ khoai tây
Mom boiled potatoes for dinner.Mẹ luộc khoai tây cho bữa tối.

tomato /təˈmeɪ.t̬oʊ/ danh từ
quả cà chua
She sliced a tomato for the salad.Cô ấy thái một quả cà chua cho món salad.

bean /biːn/ danh từ
hạt đậu
We added beans to the soup.Chúng tôi cho đậu vào nồi súp.

corn /kɔːrn/ danh từ
ngô, bắp
I like sweet corn.Tôi thích ăn ngô ngọt.

honey /ˈhʌn.i/ danh từ
mật ong
Bees make honey.Ong làm ra mật ong.

cookie /ˈkʊk.i/ danh từ
bánh quy
I eat a cookie after lunch.Tôi ăn một chiếc bánh quy sau bữa trưa.