man

man

/mæn/ danh từ

Nghĩa: người đàn ông

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

An adult male person.

Ví dụ

The man waves hello to us.Người đàn ông vẫy tay chào chúng tôi.

Cụm từ thường gặp

Có trong