parent

parent

/ˈper.ənt/ danh từ

Nghĩa: cha mẹ, bố mẹ

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

A mother or father of a child.

Ví dụ

My parents take me to school every day.Bố mẹ tôi đưa tôi đến trường mỗi ngày.

Cụm từ thường gặp

Có trong