grandpa

grandpa

/ˈɡrænd.pɑː/ danh từ

Nghĩa: ông (nội, ngoại)

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

The father of your mother or father.

Ví dụ

Grandpa reads me a story.Ông đọc truyện cho tôi nghe.

Cụm từ thường gặp

Có trong