small

small

/smɔːl/ tính từ

Nghĩa: nhỏ, bé

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

Not big in size.

Ví dụ

She has a small, cute puppy.Cô bé có một chú chó con nhỏ dễ thương.

Cụm từ thường gặp

Có trong