black

black

/blæk/ tính từ

Nghĩa: màu đen

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

Having the darkest color, like the night sky.

Ví dụ

He has a cute black cat.Anh ấy có một con mèo đen dễ thương.

Cụm từ thường gặp

Có trong