white

white

/waɪt/ tính từ

Nghĩa: màu trắng

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

Having the lightest color, like snow or milk.

Ví dụ

The rabbit has soft white fur.Con thỏ có bộ lông trắng mềm mại.

Cụm từ thường gặp

Có trong