sit

sit

/sɪt/ động từ

Nghĩa: ngồi

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

To rest your body on a chair or the floor with your bottom down.

Ví dụ

She sits on the chair and reads a book.Cô ấy ngồi trên ghế và đọc sách.

Cụm từ thường gặp

Có trong