rain

rain

/reɪn/ danh từ

Nghĩa: mưa

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

Water that falls from clouds in the sky.

Ví dụ

The rain makes the flowers grow.Mưa giúp những bông hoa phát triển.

Cụm từ thường gặp

Có trong