moon

moon

/muːn/ danh từ

Nghĩa: mặt trăng

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

The large round object in the sky that shines at night.

Ví dụ

The moon looks big and round tonight.Mặt trăng trông to và tròn tối nay.

Cụm từ thường gặp

Có trong