
Định nghĩa tiếng Anh
To make a happy sound because something is funny.
Ví dụ
The children laugh at the funny clown.Những đứa trẻ cười với chú hề vui nhộn.
Cụm từ thường gặp
- laugh out loud
- laugh together
- laugh at a joke

To make a happy sound because something is funny.
The children laugh at the funny clown.Những đứa trẻ cười với chú hề vui nhộn.