lamp

lamp

/læmp/ danh từ

Nghĩa: cái đèn

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

A device that produces light, used indoors.

Ví dụ

She turned on the lamp to read her book.Cô ấy bật đèn lên để đọc sách.

Cụm từ thường gặp

Có trong