draw

draw

/drɔː/ động từ

Nghĩa: vẽ

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

To make a picture using a pencil or pen.

Ví dụ

She draws a picture of her family.Cô ấy vẽ một bức tranh về gia đình mình.

Cụm từ thường gặp

Có trong