chair

chair

/tʃer/ danh từ

Nghĩa: cái ghế

Học từ này trong game

Định nghĩa tiếng Anh

A piece of furniture with four legs and a back that one person sits on.

Ví dụ

Please sit on the chair next to me.Hãy ngồi vào chiếc ghế bên cạnh tôi.

Cụm từ thường gặp

Có trong