Động vật
Từ thông dụng khởi đầu · 32 từ
Chơi với các từ này
cat /kæt/ danh từ
con mèo
The cat sits on the chair.Con mèo ngồi trên ghế.

dog /dɑːɡ/ danh từ
con chó
My dog likes to run.Con chó của tôi thích chạy.

fish /fɪʃ/ danh từ
con cá
The fish swims in the lake.Con cá bơi trong hồ.

horse /hɔːrs/ danh từ
con ngựa
She rides a white horse.Cô ấy cưỡi một con ngựa trắng.

duck /dʌk/ danh từ
con vịt
The duck is on the pond.Con vịt ở trên ao.

monkey /ˈmʌŋ.ki/ danh từ
con khỉ
The monkey climbs the tree.Con khỉ trèo lên cây.

lion /ˈlaɪ.ən/ danh từ
con sư tử
The lion is very strong.Con sư tử rất khỏe.

tiger /ˈtaɪ.ɡɚ/ danh từ
con hổ
A tiger lives in the forest.Con hổ sống trong rừng.

bird /bɜːrd/ danh từ
con chim
A bird is singing in the tree.Một con chim đang hót trên cây.

cow /kaʊ/ danh từ
con bò
The cow is eating grass in the field.Con bò đang ăn cỏ ngoài đồng.

pig /pɪɡ/ danh từ
con lợn, con heo
The pig rolls in the mud happily.Con lợn vui vẻ lăn trong bùn.

sheep /ʃiːp/ danh từ
con cừu
The sheep eat green grass.Những con cừu ăn cỏ xanh.

goat /ɡoʊt/ danh từ
con dê
The goat climbs the hill.Con dê leo lên đồi.

rabbit /ˈræb.ɪt/ danh từ
con thỏ
The rabbit hops across the garden.Con thỏ nhảy qua khu vườn.

mouse /maʊs/ danh từ
con chuột
The mouse finds a piece of cheese.Con chuột tìm thấy một miếng phô mai.

bear /ber/ danh từ
con gấu
The bear catches fish in the river.Con gấu bắt cá dưới sông.

frog /frɑːɡ/ danh từ
con ếch
The frog jumps into the pond.Con ếch nhảy xuống ao.

snake /sneɪk/ danh từ
con rắn
The snake is long and green.Con rắn dài và có màu xanh lá.

zebra /ˈziː.brə/ danh từ
con ngựa vằn
The zebra runs fast across the plain.Con ngựa vằn chạy nhanh qua đồng bằng.

elephant /ˈel.ɪ.fənt/ danh từ
con voi
The elephant drinks water with its trunk.Con voi uống nước bằng vòi của nó.

giraffe /dʒɪˈræf/ danh từ
con hươu cao cổ
The giraffe eats leaves from tall trees.Con hươu cao cổ ăn lá từ những cây cao.

panda /ˈpæn.də/ danh từ
con gấu trúc
The panda loves eating bamboo.Con gấu trúc rất thích ăn tre.

owl /aʊl/ danh từ
con cú
The owl has big eyes.Con cú có đôi mắt to.

bee /biː/ danh từ
con ong
The bee flies from flower to flower.Con ong bay từ bông hoa này sang bông hoa khác.

ant /ænt/ danh từ
con kiến
The ant carries food back to its home.Con kiến mang thức ăn về tổ của nó.

whale /weɪl/ danh từ
con cá voi
The whale lives in the sea.Con cá voi sống ở biển.

shark /ʃɑːrk/ danh từ
con cá mập
The shark swims in the sea.Con cá mập bơi ở biển.

turtle /ˈtɜːr.t̬əl/ danh từ
con rùa
The turtle walks slowly on the beach.Con rùa đi chậm chạp trên bãi biển.

camel /ˈkæm.əl/ danh từ
con lạc đà
The camel walks across the hot desert.Con lạc đà đi qua sa mạc nóng bỏng.

deer /dɪr/ danh từ
con hươu, con nai
A deer runs through the green forest.Một con hươu chạy qua khu rừng xanh.

wolf /wʊlf/ danh từ
con sói
The wolf howls at night.Con sói hú vào ban đêm.

fox /fɑːks/ danh từ
con cáo
The fox runs quickly through the field.Con cáo chạy nhanh qua cánh đồng.