Tiếng Việt
English
中文
한국어
Typad
英语单词表
英语单词表
按课程和单元整理的英语单词,附插图、音标、发音和中文释义。免费,无需注册。
Từ thông dụng khởi đầu
Những từ quen thuộc nhất để bắt đầu học tiếng Anh: đồ ăn, gia đình, động vật và hoạt động hằng ngày.
A1 · 160 个单词
Chủ đề: Ăn uống
Từ về đồ ăn, thức uống và món ngọt, chia theo trái cây và rau củ, món ăn, đồ uống và đồ ngọt.
A1 · 32 个单词