Đồ uống và đồ ngọt
Chủ đề: Ăn uống · 10 từ
Chơi với các từ này
milk /mɪlk/ danh từ
sữa
The baby drinks milk.Em bé uống sữa.

water /ˈwɑː.t̬ɚ/ danh từ
nước
Please give me some water.Làm ơn cho tôi chút nước.

ice /aɪs/ danh từ
đá, băng
I want ice in my drink.Tôi muốn thêm đá vào đồ uống.

tea /tiː/ danh từ
trà, chè
Mom drinks a cup of tea every morning.Mẹ uống một tách trà mỗi buổi sáng.

juice /dʒuːs/ danh từ
nước ép
He drinks orange juice every morning.Anh ấy uống nước cam mỗi buổi sáng.

cake /keɪk/ danh từ
bánh ngọt
I like chocolate cake.Tôi thích bánh sô-cô-la.

cookie /ˈkʊk.i/ danh từ
bánh quy
I eat a cookie after lunch.Tôi ăn một chiếc bánh quy sau bữa trưa.

candy /ˈkæn.di/ danh từ
kẹo
She gave me a piece of candy.Cô ấy cho tôi một viên kẹo.

sugar /ˈʃʊɡ.ər/ danh từ
đường
She adds sugar to her tea.Cô ấy cho đường vào trà của mình.

honey /ˈhʌn.i/ danh từ
mật ong
Bees make honey.Ong làm ra mật ong.